Toán giữa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Tĩnh
Ngày gửi: 14h:58' 20-12-2011
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Tĩnh
Ngày gửi: 14h:58' 20-12-2011
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT YÊN MINH
TRƯỜNG TH BẠCH ĐÍCH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: án – LỚP 2
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
A. Kết quả của phép nhân: 5 x 6 là:
A. 30 B. 35 C. 40
B. Kết quả của phép chia: 18 : 3 là:
A. 4 B. 5 C. 6
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
1 giờ = … phút ?
A. 50 B. 60 C. 70
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. 48 + 27 = 75
C. 40 x 2 = 80
B. 74 – 18 = 55
D. 80 : 2 = 4
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a. 37cm + 43cm = 80cm
b. 74dm – 17dm = 57dm
Bài 5: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 5dm, 6dm, 7dm, 8dm
Chu vi hình tứ giác đó là: (Chọn kết quả em cho là đúng nhất).
A. 25dm B. 26dm C. 27dm D. 28dm
Bài 6: Đặt tính rồi tính.
72 - 34 47 + 35
53 - 29 38 + 42
Bài 7: Tìm x.
a/ X x 4 = 12 b/ X : 2 = 4
Bài 8: có 21 quyển vở chia đều cho 3 bạn . hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở ?.
Hướng dẫn đánh giá cho điểm môn toán lớp 2
Bài 1: ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
Đáp án đúng:
a/ ý. A b/ ý. C
Bài 2: ( 1 điểm )
Đáp án đúng: ý. B
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
A. 48 + 27 = 75
Đ
C. 40 x 2 = 80
Đ
B. 74 – 18 = 55
S
D. 80 : 2 = 4
S
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
a. 37cm + 43cm = 80cm
Đ
b. 74dm – 17dm = 57dm
Đ
Bài 5: (1 điểm) Chu vi hình tứ giác đó là:
B. 26dm
Bài 6: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
72 53 47 38
- - + +
34 29 35 42
38 24 82 80
Bài 7: ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
a/ X x 3 = 12 b/ X : 2 = 4
X = 12 : 3 X = 4 x 2
X = 4 X = 8
Bài 8: ( 2 điểm ).
Bài giải
Mỗi bạn nhận được số quyển vở là (0,5 điểm)
21: 3 = 7 ( quyển) (1 điểm)
Đáp số: 7 quyển vở (0,5 điểm)
TRƯỜNG TH BẠCH ĐÍCH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: án – LỚP 2
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
A. Kết quả của phép nhân: 5 x 6 là:
A. 30 B. 35 C. 40
B. Kết quả của phép chia: 18 : 3 là:
A. 4 B. 5 C. 6
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
1 giờ = … phút ?
A. 50 B. 60 C. 70
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. 48 + 27 = 75
C. 40 x 2 = 80
B. 74 – 18 = 55
D. 80 : 2 = 4
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a. 37cm + 43cm = 80cm
b. 74dm – 17dm = 57dm
Bài 5: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 5dm, 6dm, 7dm, 8dm
Chu vi hình tứ giác đó là: (Chọn kết quả em cho là đúng nhất).
A. 25dm B. 26dm C. 27dm D. 28dm
Bài 6: Đặt tính rồi tính.
72 - 34 47 + 35
53 - 29 38 + 42
Bài 7: Tìm x.
a/ X x 4 = 12 b/ X : 2 = 4
Bài 8: có 21 quyển vở chia đều cho 3 bạn . hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở ?.
Hướng dẫn đánh giá cho điểm môn toán lớp 2
Bài 1: ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
Đáp án đúng:
a/ ý. A b/ ý. C
Bài 2: ( 1 điểm )
Đáp án đúng: ý. B
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
A. 48 + 27 = 75
Đ
C. 40 x 2 = 80
Đ
B. 74 – 18 = 55
S
D. 80 : 2 = 4
S
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
a. 37cm + 43cm = 80cm
Đ
b. 74dm – 17dm = 57dm
Đ
Bài 5: (1 điểm) Chu vi hình tứ giác đó là:
B. 26dm
Bài 6: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
72 53 47 38
- - + +
34 29 35 42
38 24 82 80
Bài 7: ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
a/ X x 3 = 12 b/ X : 2 = 4
X = 12 : 3 X = 4 x 2
X = 4 X = 8
Bài 8: ( 2 điểm ).
Bài giải
Mỗi bạn nhận được số quyển vở là (0,5 điểm)
21: 3 = 7 ( quyển) (1 điểm)
Đáp số: 7 quyển vở (0,5 điểm)
 
Hướng dẫn cài đặt VEMIS 1.3 new)
Video 2 cài đặt VEMIS 1.3.0
Video cài đặt PEMIS 3.4.9 trên XP
LIÊN LẾT WEBSITE
Truyện Cười
Xem truyện cười
Tin giáo dục
===CỬA HÀNG MÁY TÍNH BÌNH -
HÓA===























Các ý kiến mới nhất