Toán Giữa Kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Tĩnh
Ngày gửi: 14h:57' 18-03-2014
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Tĩnh
Ngày gửi: 14h:57' 18-03-2014
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT YÊN MINH
TRƯỜNG TH BẠCH ĐÍCH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2013 – 2014
MÔN: TOÁN – LỚP 4
I. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Phân số 2 bằng phân số nào dưới đây?
4
A. 7 B. 11 C. 24 D. 12
6 14 25 24
Bài 2: Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau: 1 ; 23 ; 6 ; 8
6 9 5 16
A. 1 B. 23 C. 6 D . 8.
6 9 5 16
Bài 3: Phân số tối giản của 8 là:
64
A. 1 B. 4 C. 2
8 16 32
Bài 4: 10dm2 2cm2 = ...cm2
A. 102 cm2 B. 1002 cm2 C. 1020 cm2
Bài 5: 3 giờ = ... phút
4
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 30 phút B. 60 phút C. 45 phút
Bài 6: Hình bình hành có độ dài cạnh đáy 1dm, chiều cao 8cm. Diện tích hình bình hành là:
A. 86cm2 B. 80cm2 C. 68cm2
Phần II: Phần tự luận:
Bài 1: Tính rồi rút gọn.
a/ ........................................................................................................
b/ .....................................................................................................
c/ ......................................................................................................
d/ ..................................................................................................
Bài 2: Tìm X
a,
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Đáp án và bảng điểm
Bài
Đáp án
Điểm
1
D
0,5
2
B
0,5
3
A
0,5
4
B
0,5
5
C
1
6
B
1
Phần II: Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm.
a/ =
b/ =
c/ =
d/ =
Bài 2: (2 điểm) mỗi ý đúng 1 điểm
a, x X = b, : X =
X = : X =
X = X =
Bài 3: ( 2 Điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là: (0,5 điểm)
24 x = 18 (m) (0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn là: (0,25 điểm)
24 x 18 = 432(m2) (0,5 điểm)
Đáp số: 432 m2 (0,25 điểm)
TRƯỜNG TH BẠCH ĐÍCH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2013 – 2014
MÔN: TOÁN – LỚP 4
I. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Phân số 2 bằng phân số nào dưới đây?
4
A. 7 B. 11 C. 24 D. 12
6 14 25 24
Bài 2: Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau: 1 ; 23 ; 6 ; 8
6 9 5 16
A. 1 B. 23 C. 6 D . 8.
6 9 5 16
Bài 3: Phân số tối giản của 8 là:
64
A. 1 B. 4 C. 2
8 16 32
Bài 4: 10dm2 2cm2 = ...cm2
A. 102 cm2 B. 1002 cm2 C. 1020 cm2
Bài 5: 3 giờ = ... phút
4
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 30 phút B. 60 phút C. 45 phút
Bài 6: Hình bình hành có độ dài cạnh đáy 1dm, chiều cao 8cm. Diện tích hình bình hành là:
A. 86cm2 B. 80cm2 C. 68cm2
Phần II: Phần tự luận:
Bài 1: Tính rồi rút gọn.
a/ ........................................................................................................
b/ .....................................................................................................
c/ ......................................................................................................
d/ ..................................................................................................
Bài 2: Tìm X
a,
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Đáp án và bảng điểm
Bài
Đáp án
Điểm
1
D
0,5
2
B
0,5
3
A
0,5
4
B
0,5
5
C
1
6
B
1
Phần II: Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm.
a/ =
b/ =
c/ =
d/ =
Bài 2: (2 điểm) mỗi ý đúng 1 điểm
a, x X = b, : X =
X = : X =
X = X =
Bài 3: ( 2 Điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là: (0,5 điểm)
24 x = 18 (m) (0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn là: (0,25 điểm)
24 x 18 = 432(m2) (0,5 điểm)
Đáp số: 432 m2 (0,25 điểm)
 
Hướng dẫn cài đặt VEMIS 1.3 new)
Video 2 cài đặt VEMIS 1.3.0
Video cài đặt PEMIS 3.4.9 trên XP
LIÊN LẾT WEBSITE
Truyện Cười
Xem truyện cười
Tin giáo dục
===CỬA HÀNG MÁY TÍNH BÌNH -
HÓA===























Các ý kiến mới nhất