Giờ trong ngày


Tài nguyên dạy học

Liên kết Website

Hỗ trỡ kiến thức

Tra cứu từ điển


Tra theo từ điển:


Lịch Vạn Niên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Hóa - 0949.098.728)
  • (bonghongden431@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    500_sieu_xe_dai_nao_duong_dua_F1_Thuong_Hai.flv IMG_0062.jpg Cac_co_giao_truong_MN.jpg Cac_em_HS_hat_chao_mung_ngay_KG.jpg Canh_chao_co.jpg Mua_hat_cua_cac_em_HS.jpg HS_khoi_9_mua_mung_ngay_KG.jpg HS_khoi_9_hat_mung_ngay_KG.jpg Don_HS_vao_lop_6.jpg DC_PCT_UBND_huyen_phat_bieu_truoc_buoi_LKG.jpg DC_PCT_UBND_huyen_danh_trong_khai_giang.jpg Cac_nganh_phu_trach_tang_qua_cho_cac_truong.jpg Cac_vi_DB_trao_qua_cho_HS_nhan_ngay_Khai_giang.jpg Cac_vi_DB_chup_anh_luu_niem_voi_CBGV.jpg Dc_Bi_thu_xa_tang_hoa_cho_LD_3_truong.jpg IMG_0003.jpg IMG_0007.jpg IMG_00871.jpg IMG_0018.jpg IMG_00471.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Khu vuc vip

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GHÉ THĂM TRANG WEBSITE CỦA NHÀ TRƯỜNG.

    Tiết 27: Tình thái từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Tô Hưởng
    Ngày gửi: 10h:36' 03-10-2013
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 321
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ ba, ngày 01/ 10/ 2013
    chào mừng quý thầy cô giáo
    Tới dự giờ môn Ngữ văn

    - Lớp 8B -
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    I. Chức năng của tình thái từ.
    a) Ví dụ:
    b) - Con nín đi !

    c) Thương thay cũng một kiếp người
    Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
    a) - Mẹ đi làm rồi à ?
    Câu nghi vấn
    Câu cảm thán
    Câu cầu khiến
    b) Nhận xét:
    Hãy nêu mục đích nói của những câu có từ in đậm và cho biết nó thuộc kiểu câu gì ?
    1. Tình thái từ là gì ?
    Nếu ta lược bỏ các từ in đậm thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi ?
    b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
    - Con nín
    (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
    c) cũng một kiếp người,
    mang lấy sắc tài làm chi!
    (Nguyễn Du, Truyên Kiều)
    a) - Mẹ đi làm rồi
    Nếu ta lược bỏ các từ in đậm thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi ?
    Không còn là câu nghi vấn
    Không còn là câu cầu khiến
    Không tạo được câu cảm thán
    à ?
    đi !
    thay
    thay
    Thương
    Khéo
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    I. Chức năng của tình thái từ.
    a. Ví dụ:
    b. Nhận xét:
    b) Con nín đi !

    c) Thương thay cũng một kiếp người
    Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
    (Nguyễn Du, Truyên Kiều)
    a) Mẹ đi làm rồi à ?
    Câu nghi vấn
    Câu cảm thán
    Câu cầu khiến
    a) Tõ “µ”: Để t¹o lập c©u nghi vÊn.
    b) Tõ “®i”: ĐÓ t¹o lập c©u cÇu khiÕn
    c) Tõ “thay”: ĐÓ t¹o lập c©u c¶m th¸n.
    d) - Em chào cô ạ !
    Nếu ta bỏ từ “ạ”thì sẽ có gì thay đổi ?
    Thể hiện mức độ lễ phép cao
    - Em chào cô !
    d) Từ “ạ”: Để tạo nên sắc thái tình cảm: thể hiện mức độ lễ phép cao hơn.
    Các từ “ à, đi, thay, ạ” là những tình thái từ.
    *Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
    Câu cảm thán
    Câu cảm thán
    Thể hiện mức độ lễ phép không cao
    Vậy em cho biết tình thái từ là gì?
    *) Ghi nhớ 1.1: SGK
    Từ ạ biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói ?
    1. Tình thái từ là gì ?
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    I. Chức năng của tình thái từ.
    2. Một số loại tình thái từ.
    - T×nh th¸i tõ nghi vÊn : µ, ­, h¶, hö, chø, ch¨ng,…
    - T×nh th¸i tõ cÇu khiÕn: ®i, nµo, víi….
    - Tình thái từ cảm thán : thay, sao,…
    - Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm : ạ, nhé, cơ, mà ,..
    - An đi học về rồi à ?
    - An đi học về rồi chứ ?
    - An đi học về rồi ư ?
    - An đi học về rồi hả ?
    - An đi học về rồi hử ?
    Nghi vấn,
    phân vân
    Con nín đi!
    Nhanh lên nào!
    Chờ em với!
    yêu cầu, đề nghị,
    cầu khiến
    - U đã về đấy ạ !
    - Mẹ đã nói rồi mà !
    - Thôi thì anh cứ chia ra vậy !
    - Cháu chào bác ạ !
    - “Vui sao một sáng tháng năm
    Đường về Việt Bắc lên thăm Bác Hồ.’’
    (Tố Hữu)
    - “Thương thay con cuốc giữa trời
    Dù kêu ra máu có người nào nghe’’.
    (Ca dao)
    1. Tình thái từ là gì ?
    (*) L­u ý:
    Cần phân biệt tình thái từ với một số từ loại khác.
    *) Ghi nhớ 2.1: SGK
    => Bộc lộ cảm xúc buôn, vui của tác giả
    => Thể hiện mức độ lễ phép cao
    Trong các câu dưới đây, từ nào (trong các từ in đậm) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?
    Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
    Nhanh lên nào, anh em ơi !
    Làm như thế mới đúng chứ !
    Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
    Cứu tôi với !
    g) Nó đi chơi với bạn từ sáng.
    h) Con cò đậu ở đằng kia.
    i) Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
    Bài tập nhanh
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    I. Chức năng của tình thái từ.
    II. Sử dụng tình thái từ.
    1. Ví dụ:
    a) Bạn chưa về à ?
    b) Thầy mệt ạ ?
    c) Bạn giúp tôi một tay nhé !
    d) Bác giúp cháu một tay ạ !
    2. Nhận xét:


    Các tình thái từ in đậm được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,....) khác nhau như thế nào ?

    Câu nghi vấn
    Câu nghi vấn
    Câu cầu khiến
    Câu cầu khiến
    thân mật
    thân mật
    kính trọng
    kính trọng
    ngang hàng
    ngang hàng
    trên hàng
    trên hàng
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    I. Chức năng của tình thái từ.
    II. Sử dụng tình thái từ.
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    a. Hỏi với ý thân mật, ngang vai.
    b. Hỏi với ý kính trọng, lễ phép, vai trên.
    c. Cầu khiến với ý thân mật, ngang vai.
    d. Cầu khiến với ý kính trọng, vai trên.
    Khi sử dụng tình thái từ cần chú ý điều gì ?
    a) Bạn chưa về à ?
    b) Thầy mệt ạ ?
    c) Bạn giúp tôi một tay nhé !
    d) Bác giúp cháu một tay ạ !
    Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp ( quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,..).
    *) Ghi nhớ 2: SGK
    - Chào bạn, mình đi đây !
    - Ừ, bạn đi đi !
    Sửa lại:
    - Ừ, bạn đi nhé !
    Quan sát đoạn hội thoại và cho biết tình thái từ sử dụng phù hợp với văn cảnh chưa ?
    Bài tập nhanh
    Đặt câu hỏi dùng các tình từ thái phù hợp với quan hệ xã hội trong các tình huống sau ?
    Thưa cô! Có phải là bài này không ạ ?
    Bạn có nhớ mang theo thước kẽ không đấy ?
    Bà cần nước phải không ạ ?
    - Học sinh với cô giáo ;
    - Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi ;
    Cháu với bà.
    Bài 2: Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu dưới đây:
    a) Từ chứ : Hỏi điều ít nhiều đã khẳng định.
    b) Từ chứ : Nhấn mạnh điều vừa khẳng định.
    c) Từ ư : Hỏi với thái độ phân vân.
    d) Từ nhỉ : Hỏi với thái độ thân mật.
    e) Từ nhé : Dặn dò với thái độ thân mật.
    g) Từ vậy : Thể hiện thái độ miễn cưỡng.
    h) Từ cơ mà : Thể hiện thái độ thuyết phục.
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    III. Luyện tập.
    Hãy so sánh di?m gi?ng v khỏc nhau giữa tình thái từ với thán từ ?
    THẢO LUẬN NHÓM
    Bài 3: Đặt câu với các tình thái từ mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy.
    - Nó là học sinh giỏi mà !
    - Em chỉ nói vậy để anh biết thôi !
    - Con thích được tặng cái cặp cơ !
    - Thôi đành ăn cho xong vậy !
    - Tôi phải giải bằng được bài toán ấy chứ lị !
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    III. Luyện tập.
    - Mình đã làm xong bài tập rồi đấy !
    Bài 5: Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc trong tiếngđịa phương khác mà em biết?
    + Thanh Hóa: - Tôi không nói rứa( thế)
    + Nam bộ: - Đau chân lắm ha ( hả)
    - Nhớ viết thư cho tôi nghen (nhé)
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    III. Luyện tập.
    T Ự S Ự M I Ê U T Ả B I Ể U C Ả M
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    - Xem nộ dung bài, học thuộc phần ghi nhớ.
    - Nắm được công dụng, chức năng của tình thái từ.
    - Biết vận dụng tình thái từ trong nói và viết.
    - Soạn bài : “Chiếc lá cuối cùng”.
    Hướng dẫn học bài ở nhà:
    Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ
    Cám ơn quý thầy cô giáo
    và thân chào các em !
    Tiết 27: Tình thái từ
    ? Hãy so sánh sự khác biệt giữa tình thái từ với thán từ ?
    - Giống : Cùng biểu thị tình cảm của người nói.
    - Khác :
    *Thán từ là những từ dùng để bộc lộ tình cảm cảm xúc của người nói.
    - Thán từ có thể tách ra thành câu riêng biệt.(VD:Này! Ông giáo ạ.)
    * Tình thái từ là những từ được thêm và câu để tạo câu nghi vấn, cầu khiến cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
    - Tình thái từ không có khả năng độc lập tạo thành câu.
    ( VD : à, ư, hả, nào, sao...)
    Tình thái từ
    I, Chức năng của tình thái từ:
    II, Sử dụng tình thái từ:
    1. Tình thái từ là gì?
    2.Một số loại tình tháitừ:
    Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng,…
    Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với….
    Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ ,mà ,..
    Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ , nhé , cơ ,mà ,..
     
    Gửi ý kiến

    Hướng dẫn cài đặt VEMIS 1.3 new)

    Video 2 cài đặt VEMIS 1.3.0

    Video cài đặt PEMIS 3.4.9 trên XP

    LIÊN LẾT WEBSITE

    Clik chuột lấy code liên kết các đơn vị! Hoặc bói vui: sim đẹp, đặt tên cho bé, màu sắc xe, nốt ruồi, xem tuổi.v.v.v ) RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC GIAO LƯU VỚI CÁC THẦY CÔ, GÓP Ý CHIA SẺ ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN !

    Truyện Cười

    Xem truyện cười

    Tin giáo dục

    ===CỬA HÀNG MÁY TÍNH BÌNH - HÓA=== Chuyên cung cấp sửa chữa máy tính, máy in, máy photo . Địa chỉ: Thị Trấn Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang. ĐT:0949.098.728 *** 01666.058.958.

    Sơ đồ Máy tính Bình Hóa