Giờ trong ngày


Tài nguyên dạy học

Liên kết Website

Hỗ trỡ kiến thức

Tra cứu từ điển


Tra theo từ điển:


Lịch Vạn Niên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Hóa - 0949.098.728)
  • (bonghongden431@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    500_sieu_xe_dai_nao_duong_dua_F1_Thuong_Hai.flv IMG_0062.jpg Cac_co_giao_truong_MN.jpg Cac_em_HS_hat_chao_mung_ngay_KG.jpg Canh_chao_co.jpg Mua_hat_cua_cac_em_HS.jpg HS_khoi_9_mua_mung_ngay_KG.jpg HS_khoi_9_hat_mung_ngay_KG.jpg Don_HS_vao_lop_6.jpg DC_PCT_UBND_huyen_phat_bieu_truoc_buoi_LKG.jpg DC_PCT_UBND_huyen_danh_trong_khai_giang.jpg Cac_nganh_phu_trach_tang_qua_cho_cac_truong.jpg Cac_vi_DB_trao_qua_cho_HS_nhan_ngay_Khai_giang.jpg Cac_vi_DB_chup_anh_luu_niem_voi_CBGV.jpg Dc_Bi_thu_xa_tang_hoa_cho_LD_3_truong.jpg IMG_0003.jpg IMG_0007.jpg IMG_00871.jpg IMG_0018.jpg IMG_00471.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Khu vuc vip

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GHÉ THĂM TRANG WEBSITE CỦA NHÀ TRƯỜNG.

    TAP HUAM RA DE HOA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Binh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:33' 30-03-2011
    Dung lượng: 13.2 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    1. Cho các oxit : Fe2O3 ; Al2O3 ; CO2 ; N2O5 ; CO ; BaO ; SiO2
    các oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
    A. Fe2O3 ; CO2 ; N2O5 B. Al2O3 ; BaO ; SiO2
    C. CO2 ; N2O5 ; BaO D. CO2 ; CO ; BaO
    2. Oxit axit là
    A. CO2, P2O5, CO, SiO2, SO2, SO3
    B. CO, CO2, P2O5, SO2, SO3
    C. CO2, SiO2, P2O5, SO2, SO3
    D. CO2, P2O5, SO2, SO3, Fe2O3
    3. Khử 9,72 gam oxit của một kim loại hoá trị II bằng khí hidro thu được 7,8 gam kim loại. Công thức của oxit kim loại là
    A. FeO B. ZnO C. CuO D. NiO
    4. Khí X có đặc điểm : ( Là một oxit axit
    ( Nặng hơn khí NO2 . Khí X là
    A. CO2 B. Cl2 C. HCl D. SO2
    5. Chỉ dùng thêm nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được các oxit
    A. MgO; Na2O; K2O
    B. P2O5; MgO; K2O
    C. Al2O3; ZnO; Na2O
    D. SiO2; MgO; FeO.
    6. 3,10 gam Na2O được hoà tan trong nước để được 100 ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch là
    A. 0,05 M B. 0,5 M C. 0,10 M D. 1,0 M
    7. Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng là
    A. CO2 B. K2O C. P2O5 D. SO2
    8. Các bazơ kiềm là
    A. NaCl, NaOH, Mg(OH)2, Mg(NO3)2, Fe(OH)3, Fe2O3
    B. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3
    C. NaOH, Mg(OH)2
    D. NaOH, KOH, Ba(OH)2
    9. Các bazơ không tan là
    A. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3.
    B. Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4.
    C. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3.
    D. Mg(OH)2, Fe(OH)3.
    10. Cho các chất : Cu ; MgO ; NaNO3 ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; HCl ; Fe ; CO2. Axit sunfuric loãng phản ứng được với :
    A. Cu ; MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2
    B. MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; Fe
    C. CaCO3 ; HCl ; Fe ; CO2
    D. Fe ; MgO ; NaNO3 ; HCl
    11. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của axit :
    A. Vị chua.
    B. Phản ứng với kim loại giải phóng khí H2.
    C. Phản ứng với oxit axit.
    D. Phản ứng với muối.
    12. Cho các chất : CuO ; SO2 ; H2SO4 ; Cu(OH)2 ; Al2O3 ; Fe ; K2SO4 ; CuSO4. Dung dịch NaOH phản ứng được với :
    A. Al2O3 ; Fe ; K2SO4 ; SO2
    B. Al2O3 ; H2SO4 ; SO2 ; CuSO4
    C. SO2 ; H2SO4 ; Cu(OH)2 ; Al2O3
    D. H2SO4 ; Al2O3 ; Fe ; CuSO4
    13. Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 . Chất có thể làm sạch muối nhôm là:
    A. AgNO3 ; B. Zn C. Mg ; D. Al ;
    14. Trong các chất sau đây, chất làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
    A. H2O B. dung dịch H2SO4
    C. dung dịch KOH D. dung dịch Na2SO4
    15. Cho 200 gam hỗn hợp NaCl và KCl tác dụng với dung dịch AgNO3 (lấy dư) thu được 400 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối clorua trong hỗn hợp ban đầu là:
    A. 50% và 50% B. 14% và 86%
    C. 20% và 80% D. 40% và 60%
    16. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 8 gam muối sunfat của một kim loại hoá trị II rồi lọc kết tủa tách ra đem nung nóng thu được 4 gam oxit của kim loại hoá trị II đó. Công thức muối sunfat là:
    A. MgSO4 B. ZnSO4 C. CuSO4 D. FeSO4
    17. Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là :
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Hướng dẫn cài đặt VEMIS 1.3 new)

    Video 2 cài đặt VEMIS 1.3.0

    Video cài đặt PEMIS 3.4.9 trên XP

    LIÊN LẾT WEBSITE

    Clik chuột lấy code liên kết các đơn vị! Hoặc bói vui: sim đẹp, đặt tên cho bé, màu sắc xe, nốt ruồi, xem tuổi.v.v.v ) RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC GIAO LƯU VỚI CÁC THẦY CÔ, GÓP Ý CHIA SẺ ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN !

    Truyện Cười

    Xem truyện cười

    Tin giáo dục

    ===CỬA HÀNG MÁY TÍNH BÌNH - HÓA=== Chuyên cung cấp sửa chữa máy tính, máy in, máy photo . Địa chỉ: Thị Trấn Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang. ĐT:0949.098.728 *** 01666.058.958.

    Sơ đồ Máy tính Bình Hóa